I. Các gói cước có cam kết thời gian sử dụng
STT Các gói thoại, combo
Gói Data Các gói khác
Tên gói Cách thức huỷ cam kết
Thoại Cách thức huỷ cam kết Tên gói Cách thức huỷ cam kết
Hình thức huỷ Nguyên tắc bồi hoàn khi huỷ cam kết (*)
1 ALO-21 1. Trường hợp 1: TB huỷ gói cước và cam kết sử dụng vào tháng cuối cùng của chu kỳ cam kết: soạn "HUY ALO" gửi 888
2. Trường hợp 2: TB huỷ gói cước trong thời gian cam kết sử dụng: thực hiện tại điểm giao dịch

1. Trường hợp 1: KH không phải bồi hoàn khi huỷ cam kết
2. Trường hợp 2:
a. Lựa chọn 1:
- Hủy gói cước trả sau đang sử dụng chuyển thuê bao thường/hoặc chuyển sang trả trước.
- KH phải thực hiện bồi hoàn số tiền phá vỡ cam kết với VinaPhone: Được tính bằng giá gói cước khách hàng đang sử dụng (bao gồm cả cước thuê bao tháng đối với gói có tính cước TB tháng) nhân với số tháng cam kết sử dụng còn lại.
b. Lựa chọn 2:
- Thực hiện thanh lý chấm dứt hợp đồng với VinaPhone tại điểm giao dịch.
- VinaPhone thu hồi số
Gói cước chu kỳ dài 6TMAX/6TMAX70 HUY <tên gói> gửi 888 Gói Gia đình, Gói đồng nghiệp Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
2 ALO-45 6TMAXS Gói thoại nội nhóm Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
3 ALO-65 6TMAX90 Gói tích hợp Ezcom Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
4 ALO-135 6TMAX100 Gói cước đa dịch vụ (fiber, mega, MyTV..) Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
5 ALO145 6TMAX200 Gói Gia đình văn phòng, Gói văn phòng Data Chủ nhóm nhắn tin HUY_STB gửi 888
Truy cập MyVNPT để hủy
Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
6 SMART-99 6TMAX300 Gói tích hợp thiết bị đầu cuối. Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
7 SMART-119 6TBIG70 TH_MAX100 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
8 SMART-199 6TBIG90 TH_MAX200 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
9 SMART-299 6TBIG120 D500 HUY D500
10 ALO79_1 6TBIG200 D900 HUY D900
11 ALO79_2 6TBIG300 D1500 HUY D1500
12 ALO109_1 6THAGA D250 HUY D250
13 ALO109_2 12TMAX/12TMAX70 D150 HUY D150
14 Thương gia 1 12TMAXS Cộng đồng Sinh viên Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
15 Thương gia 2 12TMAX90 Cộng đồng Bưu điện, Cộng đồng Công nhân, Cộng đồng Giáo viên… Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
16 Sành 12TMAX100 Gói trả trước Family Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
17 Sành + 12TMAX200 Cộng đồng theo dải SIM Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
18 Chất 12TMAX300 Gói tích hợp, dùng chung tài khoản Thực hiện tại điểm giao dịch (do TB đang tích hợp chung hóa đơn với TB trả sau, TB đang sử dụng gói GĐ…)
19 Chất+ 12TBIG70 SIM Thoại cả năm, Data không giới hạn (Internet không giới hạn), SIM Khuyến Nông, SIM Hey Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
20 Sang 12TBIG90 Cộng đồng zone Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
21 Sang + 12TBIG120 SIM vùng miền (VinaCard Hà Thành, Uzone Vùng Mỏ, Uzone Nếp Nương, Uzone Chè Xanh, Uzone Lộc Vàng, SIM Đại Phát, SIM Cà Phê+, SIM Cát Vàng, SIM Biển Xanh, SIM Cửu Long, SIM Biển Đảo, SIM Cua càng xanh, SIM Cửu Phát…) Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
22 Vina70 12TBIG200 SIM Du lịch Thái Bình Dương Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
23 Vina118 12TBIG300 KM_DATA4G_4GB: 4GB sử dụng hạ tầng 4G trong 7 ngày Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
24 C69
KM_DATAW_1G: 1GB sử dụng 3G/4G trong 7 ngày Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
25 B99PLUS 12THAGA Sim Chuỗi, Fhappy, Fclub Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
26 ALO149 D500 BUMDATA12T Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
27 ECO69 D900 SIMVINABUM DATA 8GB- TGDĐ Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
28 ECO99 D1500 SIM BUM 360 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
29 ECO149 D250 ZALOSHOP (trên freedoo) Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
30 ECO169 D150 Smart Kết nối -SM1 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
31 Talk 21 12T Smart Game-SM2G Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
32 Talk45 6T Smart Thể thao-SM2S Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
33 VD99 Ezcom ezcom90 Huỷ tại các điểm giao dịch VinaPhone Smart Giải trí-SM3 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
34 TP299 ezcom120 Data Kết nối M1 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
35 VD299 ezcom160 Data Giải trí M2 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
36 TP349 ezcom200 Data Thể thao M3 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
37 VD349 ezCom120Plus Data Game M4 Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
38 VD399 ezCom160Plus Home kết nối Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
39 VD450 ezCom200Plus Hôm Thể thao Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
40 TP549 ezCom300 Home Giải trí Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
41 TP649 ezCom300Plus Home Game Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone
42 TP749 ezCom400 SIM Vina690 Cam kết thời gian sử dụng 540 ngày kể từ ngày hoà mạng. KH không được huỷ cam kết trong thời gian hưởng ưu đãi. Thực hiện hủy tại điểm giao dịch VinaPhone và phí huỷ 50.000đ/TB.
43 TP849 ezCom500

44 TP999 ez10

45 TP1500 EZ20

46 ECO169 + EZ35

47 ALO1 DN ez10NEW

48 ALO2 DN EZ20NEW

49 DN209 EZ35NEW

50 DN299 Các gói data chu kỳ giờ, ngày, tuần, tháng

51 VIP250 Gói cước ngày D2 Huỷ < tên gói> Gửi 888

52 VIP350
D7

53 Thương gia 249
D15

54 Thương gia 349
VD1G

55 Thương gia 499
D3K

56 Thương gia 245
D5K

57 Thương gia 345
MyTV5

58 Thương gia 599 Gói 3 ngày 3D5

59 Thương gia 699 Gói cước Tuần DT20

60 Thương gia 799 Gói giới hạn LL M10

61 Thương gia 899
M25

62 Thương gia 999
M50

63 Thương gia PLUS Gói cước không giới hạn LL MAX

64 Thương gia 495 MAX100

65 Thương gia 595 MAX200

66 Thương gia 695 MAX300

67 Thương gia 795 Gói cước không giới hạn LL theo tháng dành cho HSSV MAX25

68 Thương gia 895 MAXS

69 Thương gia 995 BIG SV

70 VD89 MAXSV2

71 VD129 Gói cước dừng truy cập khi hết lưu lượng BIG25

72 VD149 BIG50

73 HEY125 BIGSV

74 HEY145 BIG70

75 HEY195 BIG90

76 HEY90 BIG120

77 NONGTHON84 BIG200

78 ALO CBĐP 84 BIG300

79 ALO GV69 Gói dành cho SIM 4G Speed79

80 ALO90_ BGG Speed199

81 ALO60_ BGG Speed299

82 ALO85_TQG Gói cước theo khung thời gian TD3

83 ALO90_LSN TD5

84 ALO90 PLUS_LSN Gói cước theo đối tượng 60G

85 ALO70_LSN 150G

86 ALO109_KTM1 D99

87 ALO109_KTM2 M70

88 ALO199_KTM3 D5

89 ALO109_GLI DP89

90 ALO199_GLI Gói cước theo zone THAGA

91 ALO70_BKN ZONE50

92 ALO90_BKN Gói cước theo giờ H5

93 ALO119_BKN H10

94 ALO150_VLG
MI_VD75K

95 ALO199_TVH MI_VD25KM

96 ALO199_QBH MI_VD3K

97 ALO250_QBH VD5G

98 ALO89_HTH MI_VD25K

99 ALO250_BDG Đại Phát MI_VD2K

100 ALO89_HYN MI_VD40K

101 ALO199_HYN




102 ALO109_NTN1




103 ALO109_NTN2




104 ALO199_NTN3




105 ECO109




106 ALO109_HPG




107 VNF




108 ALO199_ QTI




109 ALO199 BDH




110 DN-45




111 DN-145




112 DN-101




113 VIP-99




114 VIP-119




115 VIP-169




116 VIP-179




117 VIP-289




118 DN-50




119 DN-74




120 DN-84




121 DN-89




122 DN-189




123 DN-218




124 DN-428




125 DN TW




126 ECO90




127 ECO125




128 ECO145




129 ECO195




130 ECO169+




131 ECO690




132 DN89




133 DN189




134 DN218




135 DN428




136 LONGHUNG_BKN




137 ezCom-GD




138 EZ10BANK




139 VinhHien-HNI




140 ezMax50




141 KATO-HNI




142 JASMINE-HN




143 Thông tấn xã 1




144 Thông tấn xã 2




145 VNA-550




146 VNA-385




147 VNA-248




148 VNA-220




149 VNA-159




150 VNA-109




151 CC199




152 EZ15TNN




153 ezCom30




154 MB_MAX130_2GBN




155 Nganhang_TNH




156 Doanh nhân 18 tháng




157 Doanh nhân 24 tháng




158 Doanh nhân 36 tháng




159 MB_MAX35_2GB




160 DMAX35




161 MB_MAX252_4GB




162 Futa




163 EzCom50




164 EzCom35




165 EzCom100




166 EzCom 90




167 EzCom 120




168 EzCom 200




169 EzCom 500




170 DMAX42




171 MB_MAXML160_6M




172 Co400NEW




173 Co300NEW




174 Co250NEW




175 Co200NEW




176 Co150NEW




177 Co100NEW




178 Vietmap




179 DN250 HBH HCM




180 DN168 HBH HCM




181 DN100 HBH HCM




182 DN650 HBH HCM




183 DN650+ HBH HCM




184 DN250+ HBH HCM




185 DN128 HBH HCM




186 MB_MAX200_7GBN




187 MB_MAX120_6GBT




188 ALO1




189 ALO2




190 FPLUS




191 FVIP




192 FCPLUS




193 FCVIP




194 B30 HUY<dấu cách> Tên gói gửi 900





195 B50




196 B99




197 B100




198 B129




199 C89




200 Bxtra




201 BPlus




202 B50SV




203 VD69




204 VD79




205 VD89, VD89Card, VD89Plus




206 B150




207 B100K




208 B250




209 B200




210 VD300




211 VD350




212 VD400




213 VD500




214 HZ, HEY ZALO




215 BIEN50




216 HEY




217 BIEN50K




218 TRUM DATA




219 TRUM COMBO




220 VINABUM360




221 BUMDATA




222 BUM50 12T




223 BUMDATA 8GB




224 C50




225 V10




226 VD2




227 C15




228 VMAX




229 VD10




230 VD89P




231 TN20




232 V10MP




233 B10




234 CAPDOI




235 V10K




236 S50




237 DT20




238 VNBUM50




239 ALO35




240 V20




241 T20KM




242 T50KM




243 BUM50




244 BT50




245 HT50




246 KB thanhvien




247 KB




248 FHAPPY




249 HAPPY




250 VD30




251 V2K




252 V55K




253 VNCAPDOI




254 V20K




255 COMBO50




256 V30K




257 FPT79




258 VXTRA




259 CLUB




260 FCLUB




261 VD99PLUS




262 TSAL




263 V40K




264 GV35




265 VD50




266 ALO29




267 VN50




268 ZL_ZL1




269 HG10




270 B69




271 HEY29




272 VD99HT




273 RIM_BBMU




274 ZL_ZL30




275 VD100




276 ALO30




277 B1VA




278 RIM_BBMD




279 NC68




280 VN99




281 ALO15




282 FFDD1




283 BT69




284 CB30




285 B2VA




286 ZL_ZL7




287 TG245




288 FFDD2




289 V75




290 FFMVO2




291 TH_CAPDOI




292 S20




293 EZ_MAX300




294 BK50




295 CCX




296 FFMVO1




297 GCS




298 FFMD5




299 FPT79_1T




300 FFMSO1




301 FFMD4




302 S60




303 FFMVI1




304 V25




305 CB50




306 FFMVI2




307 FFMVI4




308 FFMD2




309 FFMVI5




310 FFMVO3




311 TG345




312 FFMVI3




313 FFDD3




314 SMILE




315 FFMVO4




316 V50




317 FFDVI1




318 QTTBD




319 S40




320 V35




321 TG495




322 RIM_BBM




323 FFDD4




324 FFDSI1




325 FFMD3




326 BIEN




327 FFMSI2




328 FFMSO2




329 VNPOST50




330 FFMSI4




331 FFMSO4




332 FPT149_CK18T




333 FFDSI2




334 FFDSO1




335 FFDVI2




336 FPT99_CK12T




337 FFDVI3




338 FPT149_CK12T




339 VD49




340 RIM_BBC




341 RIM_BBMW




342 BD50_CV6266




343 F01




344 FPT99_CK18T




345 F1




346 DL15




347 FTIN




348 KZW35




349 VN20




350 FFDVO1




351 FFMSO3




352 PLUSB99




353 FFMSI3




354 FLY




355 KZW3




356 BT50P




357 KZW2




358 BUM68




359 TRUMCOMBO6T




360 V100




361 VPLUS1 Cú pháp HỦY: thực hiện qua SMS: HUY [tên gói] gửi 900





362 VPLUS2




363 VPLUS3




364 VPLUS4




365 VPLUS5




366 VPLUS6




367 VPLUS7




368 VPLUS8




369 VPLUS9




370 VPLUS10




371 VPLUS11




372 VPLUS12




373 VPLUS13




374 VPLUS14




375 VRPLUS1




376 SPLUS2




377 SPLUS3




378 SPLUS4




379 SPLUS5




380 SPLUS7




381 SPLUS8




382 SPLUS9




383 SPLUS10




384 SPLUS11




385 DPLUS1 Cú pháp hủy gói: HUY [Tên gói] gửi 888





386 DPLUS2




387 DPLUS3




388 DPLUS4




389 DPLUS5




390 DRPLUS1




II. Các số TB thuộc cam kết số đẹp:
Không được huỷ cam kết trong thời gian cam kết sử dụng; trường hợp huỷ cam kết thuê bao sẽ bị thu hồi số.
STT Kiểu số Mức cam kết
(nghìn đồng)
Thời gian cam kết (tháng)









1 Số theo sở thích (phong thủy, ngày tháng năm sinh…) 0 0




2.1 08/09xx xx BB.AA/BA.BA 100 18




2.2 08/09xx  xx196x/197x/198x/199x/200x 100 18




3.1 08/09xx  xxxAAA 150 18




3.2 08/09xx 666xxx/888xxx/999xxx 150 18




3.3 08/09xx AAAA.xx 150 18




3.4 08/09xx  AA.xx.AA 150 18




4.1 08/09xx xx AA.BB/AB.AB               200 18




4.2 08/09xx  AAAAZZ 200 18




4.3 08/09xx  0123/1234/2345/3456/4567 200 18




4.4 08/09xx  xx.AB.BA/BA.AB 200 18




4.5 08/09xx  ABC.ABC 200 18




4.6 08/09xx  AB.AC.AD/BA.CA.DA 200 18




5.1 08/09xx  AAAA.xx 400 18




5.2 08/09xx  AB.AC.AD/AB.CB.DB 400 18




5.3 08/09xx  xAA.222/333/555/777 400 18




5.4 08/09xx  CBB.ABB/CCB.AAB 400 18




5.5 08/09xx  CC.BB.AA 400 18




5.6 08/09xx  AZZZZA 400 18




6.1 08/09xx  AZZZZA 600 18




6.2 08/09xx  A68.B68/A86.B86/A69.B69/ 600 18




A89.B89




6.3 08/09xx  AAAAZZ 600 18




6.3 08/09xx  B66.A66/B88.A88/B99.A99 600 18




6.5 08/09xx A39.B39/A79.B79/A96.B96/ 600 18




A98.B98




6.6 08/09xx  CBB.ABB/CCB.AAB 600 18




6.7 08/09xx  xx5678 600 18




7.1 08/09xx  AA.BB.CC/ABC.ABC 800 18




7.2 08/09xx  AA.BB.AA 800 18




7.3 08/09xx  BBB.AAA 800 18




7.4 08/09xx A66.A66/A88.A88/A99.A99 800 18




7.5 08/09xx  A66.B66/A88.B88/A99.B999 800 18




7.6 08/09xx xxAAAA 800 18




8.1 08/09xx  xxx.666/xxx.888/xxx.999 1,500 18




8.2 08/09xx xx6688/6868/8866/8686/6699/6969/8899/8989/3399/3939/7979/7799 1,500 18




8.3 08/09xx  AAA.BBB 1,500 18




8.4 08/09xx  xx6789 1,500 18




8.5 08/09xx  AB.AB.AB 1,500 18




9.1 08/09xx  xAA.666/888/999 2,000 36




9.2 08/09xx 688688/668668/889889 2,000 36




9.3 08/09xx ZZ.AABB/ABAB 2,000 36




9.4 08/09xx  ZZ3399/3939/7799/7979 2,000 36




9.5 08/09xx  xxAAAA 2,000 36




9.6 08/09xx  x01234/12345/23456/34567/45678 2,000 36




10.1 08/09xx  xxAAAA 3,000 36




10.2 08/09xx 585858/595959/191919/919191/ 363636/636363/262626/282828/292929 3,000 36




10.3 08/09xx  x56789 3,000 36




11.1 08/09xx  xAAAAA 4,000 36




11.2 08/09xx 012345/123456/ 234567/345678 4,000 36




12.1 08/09xx  xAAAAA 5,000 36




12.2 08/09xx 393939/797979/686868/868686/ 898989/696969/989898 5,000 36




13.1 08/09xx xAAAAA 7,000 36




13.2 08/09xx 456789 7,000 36




14 08/09xx  AAAAAA Mức cam kết (giá và thời gian) theo thoả thuận




III. Các thuê bao cam kết thiết bị đầu cuối

Hình thức cam kết sử dụng Kênh/cách thức huỷ cam kết Giá trị bồi hoàn do huỷ cam kết



Đối với TB đang cam kết nhân Thiết bị đầu cuối (máy điện thoại di động, thiết bị phát sóng wifi/3G…) kèm gói cước ALO/Tích hợp. Điểm giao dịch Ngoài việc thanh toán tiền bồi hoàn vi phạm hợp đồng tại nguyên tắc bồi hoàn (*), khách hàng cần thanh toán tiền bồi hoàn/hoặc tiền phạt vi phạm hợp đồng nhận thiết bị đầu cuối bằng giá trị TBĐC/hoặc tùy theo quy định của mỗi Tỉnh khi KH nhận TBĐC.


IV. Các TB nhận ưu đãi từ VinaPhone kèm cam kết thời gian sử dụng

Hình thức cam kết sử dụng Kênh/cách thức huỷ cam kết Giá trị bồi hoàn do huỷ cam kết



Đối với các gói tặng data/thoại kèm điều kiện cam kết thời gian sử dụng: 1 GB x 7 ngày; 1GB/tháng x 6/12/18/24 tháng, 50 phút/tháng x 6/12/18/24 tháng; Điểm giao dịch Thực hiện bồi hoàn vi phạm cam kết được tính theo: (Tổng ưu đãi đã nhận/tháng) x (Số tháng được hưởng) x (Đơn giá data/thoại/sms)



Dịch vụ Đơn giá áp dụng cho TB trả sau Đơn giá áp dụng cho TB trả trước



Thoại nội mạng 880 đồng/phút 1180 đồng/phút



Thoại ngoại mạng 980 đồng/phút 1380 đồng/phút



SMS nội mạng 290 đồng/bản tin 290 đồng/bản tin



SMS ngoại mạng 350 đồng/bản tin 350 đồng/bản tin



MMS 600đồng/bản tin 600đồng/bản tin



Data 60000 đồng/GB 60000 đồng/GB



TB được tặng 1000 điểm V+ kèm thăng hạng đặc cách V+ kèm cam kết thời gian sử dụng 6/12/18/24 tháng
Hệ thống tự huỷ sau khi hết cam kết



TB hưởng Chiết khấu thương mại 5%-10%, hoàn tiên 20% vào tài khoản trong nước, tặng 20.000 đ vào Tài khoản trong nước với cam kết thời gian sử dụng 6/12/18/24 tháng
Hệ thống tự huỷ sau khi hết cam kết


 

VinaPhone Plus

Download

Ứng dụng chăm sóc khách hàng của VinaPhone, cung cấp hàng ngàn ưu đãi cho khách hàng.

Vpoint

Download

Ứng dụng tích điểm và thanh toán bằng điểm tại tất cả các cửa hàng trong cộng đồng như ẩm thực, thời trang, du lịch, siêu thị, …

My VNPT

Download

Ứng dụng tra cứu toàn bộ thông tin thuê bao, lịch sử tiêu dùng, gói cước, dịch vụ… của VNPT.