Danh sách các chính sách cam kết không chuyển mạng bao gồm:
Danh sách các gói cước cam kết không chuyển mạng tại đây: Xem danh sách
Trong thời gian cam kết, thuê bao không chuyển mạng giữ số (kiểu số từ thứ tự 1 đến 62).
| STT | Kiểu số | Mức cam kết (đồng) | Thời gian cam kết(tháng) |
|---|---|---|---|
|
1 |
08/09x 10 số theo sở thích |
0 |
18 |
|
2 |
08/09x xx BB.AA B>A (x là số bất kỳ) |
100.000 |
18 |
|
3 |
08/09x xx 196x/197x/198x/199x/200x (x là số bất kỳ) |
100.000 |
18 |
|
4 |
08/09x xx BA.BA |
100.000 |
18 |
|
5 |
08/09x xxxAAA A=0,1,2,3,4,5,7 (x là số bất kỳ) |
150.000 |
18 |
|
6 |
08/09x 666xxx/888xxx/999xxx x là số bất kỳ |
150.000 |
18 |
|
7 |
08/09x AA.xx.AA |
150.000 |
18 |
|
8 |
08/09x AAAA.xx (A=0,1,2,3,4,5,7 x là số bất kỳ) |
150.000 |
18 |
|
9 |
08/09x xx.AB.BA B<A (x là số bất kỳ) |
200.000 |
18 |
|
10 |
08/09x xxAB.AB A<B (x là số bất kỳ) |
200.000 |
18 |
|
11 |
08/09x xx0123/1234/2345/3456/4567 |
200.000 |
18 |
|
12 |
08/09x xx.BA.AB B<A (x là số bất kỳ) |
200.000 |
18 |
|
13 |
08/09x AAAAZZ A=0,1,2,3,4,5,7 |
200.000 |
18 |
|
14 |
08/09x AB.AC.AD B>C>D |
200.000 |
18 |
|
15 |
08/09x ABC.ABC A,B,C bất kỳ |
200.000 |
18 |
|
16 |
08/09x xxAA.BB A<B (x là số bất kỳ) |
200.000 |
18 |
|
17 |
08/09x BA.CA.DA B>C>D |
200.000 |
18 |
|
18 |
08/09x AAAA.xx (A= 6,8,9 x là số bất kỳ) |
400.000 |
18 |
|
19 |
08/09x CC.BB.AA C>B>A |
400.000 |
18 |
|
20 |
08/09x AZZZZA Z=0,1,4 |
400.000 |
18 |
|
21 |
08/09x CCB.AAB C>A, B là số bất kỳ |
400.000 |
18 |
|
22 |
08/09x xAA.222/333/555/777 |
400.000 |
18 |
|
23 |
08/09x AB.CB.DB B<C<D |
400.000 |
18 |
|
24 |
08/09x AB.AC.AD B<C<D |
400.000 |
18 |
|
25 |
08/09x CBB.ABB C>A, B là số bất kỳ |
400.000 |
18 |
|
26 |
08/09xAZZZZA Z=2,3,5,6,7,8,9 |
600.000 |
18 |
|
27 |
08/09x CCB.AAB C<A, B là số bất kỳ |
600.000 |
18 |
|
28 |
08/09x AAAAZZ A=6,8,9 |
600.000 |
18 |
|
29 |
08/09x CBB.ABB C<A, B là số bất kỳ |
600.000 |
18 |
|
30 |
08/09x A9A9A.x A,x bất kỳ |
600.000 |
18 |
|
31 |
08/09x 99.BBB.x B và x là số bất kỳ |
600.000 |
18 |
|
32 |
08/09x xx5678 x là số bất kỳ |
600.000 |
18 |
|
33 |
08/09x A39.B39/A79.B79/A96.B96/A98.B98 |
600.000 |
18 |
|
34 |
08/09x 99x.BBB B và x là số bất kỳ |
600.000 |
18 |
|
35 |
08/09x A68.B68/A86.B86/A69.B69/A89.B89 |
600.000 |
18 |
|
36 |
08/09x xxAAAA A=0,1,2,3,4 (x bất kỳ) |
800.000 |
18 |
|
37 |
08/09x A66.A66/A88.A88/A99.A99 |
800.000 |
18 |
|
38 |
08/09x ABC.ABC A<B<C |
800.000 |
18 |
|
39 |
08/09x A66.B66/A88.B88/A99.B99 B>A |
800.000 |
18 |
|
40 |
08/09x AA.BB.CC A<B<C |
800.000 |
18 |
|
41 |
08/09x AA.BB.AA A,B bất kỳ |
800.000 |
18 |
|
42 |
08/09x BBB.AAA B>A |
800.000 |
18 |
|
43 |
08/09x xxx.666/xxx.888/xxx.999 |
1.500.000 |
18 |
|
44 |
08/09x xx6688/6868/8866/8686/6699/6969/8899/8989/3399/3939/7979/7799 |
1.500.000 |
18 |
|
45 |
08/09x xx6789 x là số bất kỳ |
1.500.000 |
18 |
|
46 |
08/09x AB.AB.AB A,B bất kỳ |
1.500.000 |
18 |
|
47 |
08/09x AAA.BBB A<B |
1.500.000 |
18 |
|
48 |
08/09x ZZ.AABB/ABAB A,B=6,8,9 |
2.000.000 |
36 |
|
49 |
08/09x ZZ3399/3939/7799/7979 |
2.000.000 |
36 |
|
50 |
08/09x x01234/12345/23456/34567/45678 |
2.000.000 |
36 |
|
51 |
08/09x xAA.666/888/999 A & x là số bất kỳ |
2.000.000 |
36 |
|
52 |
08/09x 688688/668668/889889 |
2.000.000 |
36 |
|
53 |
08/09x xxAAAA A=5,7 x bất kỳ |
2.000.000 |
36 |
|
54 |
08/09x xxAAAA A=6,8,9 x bất kỳ |
3.000.000 |
36 |
|
55 |
08/09x x56789 x bất kỳ |
3.000.000 |
36 |
|
56 |
08/09x 585858/595959/191919/919191/ |
3.000.000 |
36 |
|
57 |
08/09x xAAAAA A=0,1,2,3,4 |
4.000.000 |
36 |
|
58 |
08/09x 012345/123456/234567/345678 |
4.000.000 |
36 |
|
59 |
08/09x 393939/797979/686868/868686/898989/696969/989898 |
5.000.000 |
36 |
|
60 |
08/09x xAAAAA A=5,7 |
5.000.000 |
36 |
|
61 |
08/09x 456789 |
7.000.000 |
36 |
|
62 |
08/09x xAAAAA A=6,8,9 |
7.000.000 |
36 |
|
63 |
08/09x AAAAAA |
100.000.000 |
Khách hàng
không được hủy cam kết trong |
Cách thức hủy: Hủy tại Điểm giao dịch.
Giá trị bồi hoàn: Ngoài việc thanh toán tiền bồi hoàn vi phạm hợp đồng , khách hàng cần thanh toán tiền bồi hoàn/hoặc tiền phạt vi phạm hợp đồng nhận thiết bị đầu cuối bằng giá trị TBĐC/hoặc tùy theo quy định của mỗi VNPT Tỉnh/Thành phố khi KH nhận TBĐC.
| STT | Hình thức ưu đãi | Giá trị bồi hoàn | |||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Đối với các gói tặng data/thoại kèm điều kiện cam kết thời gian sử dụng: 1 GB x 7 ngày; 1GB/tháng x 6/12/18/24 tháng, 50 phút/tháng x 6/12/18/24 tháng; |
Thực hiện bồi hoàn vi phạm cam kết được tính theo: (Tổng ưu đãi đã nhận/tháng) x (Số tháng được hưởng) x (Đơn giá data/thoại/sms)
|
|||||||||||||||||||||
| 4.2 | TB được tặng 1000 điểm V+ kèm thăng hạng đặc cách V+ kèm cam kết thời gian sử dụng 6/12/18/24 tháng | = số điểm được tặng x giá trị quy đổi tiêu dùng sang điểm VinaPhone Plus (theo chính sách tích điểm loyalty) | |||||||||||||||||||||
| 4.3 | TB hưởng Chiết khấu thương mại 5%-10%; | = Số tiền khách hàng được/sẽ được giảm trừ theo chính sách chiết khấu áp dụng trong kỳ cước gần nhất x thời gian cam kết còn lại | |||||||||||||||||||||
| 4.4 | Hoàn tiền 20% vào tài khoản trong nước (chính sách Cashback) | = Số tiền KH được/sẽ được hoàn tiền theo chính sách hoàn tiền trong kỳ cước gần nhất x thời gian cam kết còn lại | |||||||||||||||||||||
| 4.5 | Tặng 20.000 đ vào Tài khoản trong nước với cam kết thời gian sử dụng 6/12/18/24 tháng | = Số tiền KH được tặng x thời gian cam kết còn lại | |||||||||||||||||||||
| 4.6 | Nhận ưu đãi Data khi nâng cấp SIM4G với cam kết thời gian sử dụng 12 tháng | = Dung lượng data dược tặng x đơn giá data tại mục 4.1 x thời gian cam kết còn lại |
Thuê bao Eload: Huỷ tại Điểm giao dịch.
Thuê bao VNPT Money/VNPT Pay: Huỷ tại Điểm giao dịch.